1Động từ
- bán
- bán ra
- bán đứng
- phản bội
Ví dụ
Wèile chánghuán zhàiwù, tā chūmài le zìjǐ de fángchǎn.
Để trả nợ, anh ấy đã bán đi bất động sản của mình.
Wèile gèrén lìyì chūmài péngyou shì kěchǐ de.
Bán đứng bạn bè vì lợi ích cá nhân là điều đáng xấu hổ.
Pàntú wèile qiáncái chūmài le guójiā de jīmì qíngbào.
Kẻ phản bội vì tiền tài đã bán đứng tình báo cơ mật của quốc gia.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
卖出东西;为了个人利益做出损害国家、朋友等的事。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把……出卖给……
Bán rẻ hoặc phản bội ai đó/cái gì đó cho đối tượng khác.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
