1Tính từ
- nhạt nhẽo
- vô vị
- tẻ nhạt
Ví dụ
Zhè běn xiǎoshuō nèiróng kōngdòng, dú qǐlái shífēn fáwèi.
Cuốn tiểu thuyết này nội dung sáo rỗng, đọc rất nhạt nhẽo.
Zhěngtiān chóngfù tóngyàng de gōngzuò, ràng rén juéde hěn fáwèi.
Suốt ngày lặp lại một công việc giống nhau khiến người ta thấy rất tẻ nhạt.
Tā de yǎnjiǎng dāndiào fáwèi, tīngzhòng dōu kuài shuìzháo le.
Bài diễn thuyết của ông ấy đơn điệu tẻ nhạt, thính giả sắp ngủ gật cả rồi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
缺乏情趣、兴味;没有趣味。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
枯燥 / 单调 + 乏味
Thường kết hợp với các tính từ như 枯燥, 单调 để nhấn mạnh sự buồn tẻ, nhàm chán. VD: 他的工作单调乏味。– Công việc của anh ấy đơn điệu và tẻ nhạt.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
