1Danh từ riêng
- Armenia (quốc gia ở vùng Kavkaz)
Ví dụ
Yàměiníyà shì yí ge yǒngyǒu yōujiǔ lìshǐ de guójiā.
Armenia là một quốc gia có lịch sử lâu đời.
Āilǐwēn shì Yàměiníyà de shǒudū.
Yerevan là thủ đô của Armenia.
Zhōngguó hé Yàměiníyà bǎochí zhe liánghǎo de shuāngbiān guānxì.
Trung Quốc và Armenia duy trì mối quan hệ song phương tốt đẹp.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
外高加索地区的一个内陆国家,首都埃里温。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
来自 + 亚美尼亚
đến từ Armenia. VD: 他是来自亚美尼亚的留学生。– Anh ấy là du học sinh đến từ Armenia.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
