Chuyển đến nội dung
些许些許

xiēxǔ

Tính từ

HSK6

1Tính từ

  1. chút ít
  2. một chút
  3. ít ỏi

Ví dụ

  1. 听到这个消息,他心里感到些许安慰。

    Tīng dào zhège xiāoxi, tā xīnlǐ gǎndào xiēxǔ ānwèi.Nghe được tin này, trong lòng anh ấy cảm thấy an ủi đôi chút.

  2. 这道菜里加了些许胡椒粉。

    Zhè dào cài lǐ jiā le xiēxǔ hújiāofěn.Món ăn này có cho thêm một chút bột tiêu.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 些许安慰 xiēxǔ ānwèiđôi chút an ủi
  • 些许遗憾 xiēxǔ yíhànchút tiếc nuối
  • 些许变化 xiēxǔ biànhuàthay đổi nhỏ
  • 带有一点些许 dàiyǒu yìdiǎn xiēxǔmang một chút ít

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

很少;一点儿。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

些许 + danh từ trừu tượng

Được dùng làm định ngữ, biểu thị số lượng hoặc mức độ rất ít. VD: 些许伤感。 – Chút buồn man mác.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

些
许

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1