Chuyển đến nội dung
人品

rénpǐn

Hán Việt: NHÂN PHẨM

HSK7–9

1Danh từ

  1. nhân phẩm
  2. phẩm chất con người
  3. nhân phẩm, phẩm chất đạo đức

Ví dụ

  1. 他人品很好,深受大家的信任。

    Tā rénpǐn hěn hǎo, shēn shòu dàjiā de xìnrèn.

    Nhân phẩm anh ấy rất tốt, được mọi người hết sức tin cậy.

  2. 找合作伙伴不仅看能力,还要看人品。

    Zhǎo hézuò huǒbàn bùjǐn kàn nénglì, hái yào kàn rénpǐn.

    Tìm đối tác làm ăn không chỉ nhìn vào năng lực, mà còn phải nhìn vào nhân phẩm.

  3. 他因为人品端正而受到了大家的尊敬。

    Tā yīnwèi rénpǐn duānzhèng ér shòudào le dàjiā de zūnjìng.

    Anh ấy được mọi người kính trọng nhờ nhân phẩm ngay thẳng đoan chính.

  4. 选合作伙伴不仅看能力,更要看人品。

    Xuǎn hézuò huǒbàn bùjǐn kàn nénglì, gèng yào kàn rénpǐn.

    Chọn đối tác hợp tác không chỉ nhìn vào năng lực mà càng phải nhìn vào phẩm chất con người.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 人品好 rénpǐn hǎonhân phẩm tốt
  • 人品端正 rénpǐn duānzhèngphẩm hạnh đoan chính
  • 考验人品 kǎoyàn rénpǐnthử thách nhân phẩm
  • 人品爆发 rénpǐn bàofāgặp vận may lớn (khẩu ngữ mạng)

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

人的品质和道德修养。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

看重 / 怀疑 + 人品

coi trọng hoặc nghi ngờ phẩm cách, đạo đức của ai đó. VD: 我们公司非常看重员工的人品。 – Công ty chúng tôi rất coi trọng phẩm chất đạo đức của nhân viên.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

人
品

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1