1Danh từ
- nhân phẩm
- phẩm chất con người
- nhân phẩm, phẩm chất đạo đức
Ví dụ
Tā rénpǐn hěn hǎo, shēn shòu dàjiā de xìnrèn.
Nhân phẩm anh ấy rất tốt, được mọi người hết sức tin cậy.
Zhǎo hézuò huǒbàn bùjǐn kàn nénglì, hái yào kàn rénpǐn.
Tìm đối tác làm ăn không chỉ nhìn vào năng lực, mà còn phải nhìn vào nhân phẩm.
Tā yīnwèi rénpǐn duānzhèng ér shòudào le dàjiā de zūnjìng.
Anh ấy được mọi người kính trọng nhờ nhân phẩm ngay thẳng đoan chính.
Xuǎn hézuò huǒbàn bùjǐn kàn nénglì, gèng yào kàn rénpǐn.
Chọn đối tác hợp tác không chỉ nhìn vào năng lực mà càng phải nhìn vào phẩm chất con người.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
人的品质和道德修养。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
看重 / 怀疑 + 人品
coi trọng hoặc nghi ngờ phẩm cách, đạo đức của ai đó. VD: 我们公司非常看重员工的人品。 – Công ty chúng tôi rất coi trọng phẩm chất đạo đức của nhân viên.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
