1Danh từ
- tài sản
- của cải
Ví dụ
Guójiā fǎlǜ bǎohù gōngmín de héfǎ cáichǎn.
Pháp luật nhà nước bảo vệ tài sản hợp pháp của công dân.
Huǒzāi gěi tāmen zàochéng le jùdà de cáichǎn sǔnshī.
Hỏa hoạn đã gây cho họ tổn thất tài sản to lớn.
Lǎorén shēngqián lìxià le yízhǔ, tuǒshàn fēnpèi le zìjǐ de cáichǎn.
Lúc sinh thời cụ già đã lập di chúc, phân chia tài sản của mình một cách thỏa đáng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
属于国家、集体或个人所有的物质财富。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
造成 + 财产损失
làm thiệt hại, gây tổn thất về mặt của cải. VD: 洪水造成了严重的财产损失。– Lũ lụt đã gây ra thiệt hại tài sản nghiêm trọng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “财产” 3
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
