Chuyển đến nội dung
取决于取決

qǔjué · qǔjuéyú

Hán Việt: THỦ QUYẾT · THỦ QUYẾT VU

Động từ

HSK5

qǔjué THỦ QUYẾT

1Động từ

  1. tùy thuộc vào
  2. do... quyết định
  3. phụ thuộc vào

Ví dụ

  1. 事情的成败取决于大家的努力。

    Shìqíng de chéngbài qǔjué yú dàjiā de nǔlì.Sự thành bại của việc này phụ thuộc vào sự nỗ lực của mọi người.

  2. 事情能否成功,取决于大家的努力。

    Shìqing néng fǒu chénggōng, qǔjué yú dàjiā de nǔlì.Việc có thành công hay không phụ thuộc vào sự nỗ lực của mọi người.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 很大程度上取决于 hěn dà chéngdù shang qǔjué yúphần lớn phụ thuộc vào
  • 取决于态度 qǔjué yú tàidutùy thuộc vào thái độ
  • 成败取决于 chéngbài qǔjué yúthành bại phụ thuộc vào
  • 取决于自身 qǔjué yú zìshēntùy thuộc vào bản thân

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

由某方面或某种情况决定(后面常跟“于”)。

qǔjuéyú THỦ QUYẾT VU

2Động từ

  1. tùy thuộc vào
  2. do... quyết định

Ví dụ

  1. 事情的成败取决于你的努力程度。

    Shìqing de chéngbài qǔjuéyú nǐ de nǔlì chéngdù.Thành bại của sự việc tùy thuộc vào mức độ nỗ lực của bạn.

  2. 我们能否出发取决于明天的天气。

    Wǒmen néngfǒu chūfā qǔjuéyú míngtiān de tiānqì.Chúng ta có thể xuất phát hay không phụ thuộc vào thời tiết ngày mai.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 完全取决于 wánquán qǔjuéyúhoàn toàn tùy thuộc vào
  • 取决于个人 qǔjuéyú gèréntùy thuộc vào cá nhân
  • 取决于态度 qǔjuéyú tàiduphụ thuộc vào thái độ
  • 很大程度上取决于 hěn dà chéngdù shang qǔjuéyúphần lớn phụ thuộc vào

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

由某方面或某种情况决定。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

A + 取决于 + B

Biểu thị sự việc A do điều kiện hay nhân tố B quyết định.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

取
决
于

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1