Chuyển đến nội dung
人类学家人類學家

rénlèixuéjiā

Hán Việt: NHÂN LOẠI HỌC GIA

Lượng từ: 位、名、个

1Danh từ

  1. nhà nhân loại học
  2. nhà nhân học

Ví dụ

  1. 那位人类学家深入原始部落进行考察。

    Nà wèi rénlèixuéjiā shēnrù yuánshǐ bùluò jìnxíng kǎochá.

    Nhà nhân loại học đó đã đi sâu vào bộ lạc nguyên thủy để khảo sát.

  2. 著名的人类学家发表了最新的研究报告。

    Zhùmíng de rénlèixuéjiā fābiǎo le zuìxīn de yánjiū bàogào.

    Nhà nhân loại học nổi tiếng đã công bố báo cáo nghiên cứu mới nhất.

  3. 他从小就立志成为一名人类学家。

    Tā cóngxiǎo jiù lìzhì chéngwéi yī míng rénlèixuéjiā.

    Từ nhỏ anh ấy đã lập chí trở thành một nhà nhân loại học.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 著名人类学家 zhùmíng rénlèixuéjiānhà nhân loại học nổi tiếng
  • 当代人类学家 dāngdài rénlèixuéjiānhà nhân loại học đương đại
  • 成为人类学家 chéngwéi rénlèixuéjiātrở thành nhà nhân loại học
  • 人类学家的观点 rénlèixuéjiā de guāndiǎnquan điểm của nhà nhân loại học

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

专门从事人类学研究的学者。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

一位/名 + 人类学家

lượng từ trang trọng chỉ người nghiên cứu nhân loại học. VD: 他是一位杰出的人类学家。– Ông ấy là một nhà nhân loại học kiệt xuất.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

人
类
学
家

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1