1Danh từ
- nhà nhân loại học
- nhà nhân học
Ví dụ
Nà wèi rénlèixuéjiā shēnrù yuánshǐ bùluò jìnxíng kǎochá.
Nhà nhân loại học đó đã đi sâu vào bộ lạc nguyên thủy để khảo sát.
Zhùmíng de rénlèixuéjiā fābiǎo le zuìxīn de yánjiū bàogào.
Nhà nhân loại học nổi tiếng đã công bố báo cáo nghiên cứu mới nhất.
Tā cóngxiǎo jiù lìzhì chéngwéi yī míng rénlèixuéjiā.
Từ nhỏ anh ấy đã lập chí trở thành một nhà nhân loại học.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
专门从事人类学研究的学者。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一位/名 + 人类学家
lượng từ trang trọng chỉ người nghiên cứu nhân loại học. VD: 他是一位杰出的人类学家。– Ông ấy là một nhà nhân loại học kiệt xuất.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
