1Danh từ
- quốc tịch
Ví dụ
Qǐng zài biǎogé shang tiánxiě nín de guójí.
Xin vui lòng điền quốc tịch của bạn vào biểu mẫu.
Tā chūshēng zài Fǎguó, dàn tā yōngyǒu Zhōngguó guójí.
Anh ấy sinh ra ở Pháp nhưng mang quốc tịch Trung Quốc.
Jiārù wàiguó guójí xūyào bànlǐ xiāngguān shǒuxù.
Gia nhập quốc tịch nước ngoài cần làm các thủ tục liên quan.
Nǐ de hùzhào shang xiězhe guójí.
Trên hộ chiếu của bạn có ghi quốc tịch.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指个人属于某一国家的国民或公民的法律资格。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
拥有/取得/放弃 + 国籍
Động từ thường kết hợp với 'quốc tịch'.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
