Chuyển đến nội dung
人质人質

rénzhì

Hán Việt: NHÂN CHẤT

Danh từ

HSK7–9Lượng từ: 个、名

1Danh từ

  1. con tin

Ví dụ

  1. 警察成功解救了被绑架的人质。

    Jǐngchá chénggōng jiějiù le bèi bǎngjià de rénzhì.Cảnh sát đã giải cứu thành công con tin bị bắt cóc.

  2. 绑匪要求用现金赎回人质。

    Bǎngfěi yāoqiú yòng xiànjīn shúhuí rénzhì.Bọn bắt cóc yêu cầu dùng tiền mặt để chuộc con tin.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 解救人质 jiějiù rénzhìgiải cứu con tin
  • 劫持人质 jiéchí rénzhìbắt cóc / khống chế con tin
  • 扣让人质 kòuràng rénzhìgiam giữ con tin
  • 人质安全 rénzhì ānquánan toàn của con tin

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

被扣留作为谈判条件或要挟手段的人。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

拿/把……当人质

dùng ai đó làm con tin.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

人
质

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1