Chuyển đến nội dung
从中從中

cóngzhōng

Hán Việt: TÙNG TRUNG

Phó từ

HSK4

1Phó từ

  1. từ đó
  2. trong đó
  3. từ trong đó, qua đó
  4. từ đó, trong đó

Ví dụ

  1. 我们要从失败中吸取教训。

    Wǒmen yào cóng shībài zhōng xīqǔ jiàoxùn.Chúng ta phải rút ra bài học từ trong thất bại.

  2. 他从中得到了许多启发。

    Tā cóngzhōng dédào le xǔduō qǐfā.Anh ấy từ đó nhận được rất nhiều gợi mở.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 从中获益 cóngzhōng huòyìthu lợi từ đó
  • 从中学到 cóngzhōng xuédàohọc được từ đó
  • 从中发现 cóngzhōng fāxiànphát hiện từ trong đó
  • 从中协助 cóngzhōng xiézhùhỗ trợ từ bên trong

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

从其中;从事情当中。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

从中 + động từ

Biểu thị làm việc gì từ sự việc, hành vi vừa nêu. VD: 我从中明白了一个道理。– Tôi từ đó đã hiểu ra một đạo lý.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

从
中

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1