Chuyển đến nội dung
备份備份

bèifèn

Hán Việt: BỊ PHẦN

HSK7–9Lượng từ: 个、份

1Động từ

  1. sao lưu
  2. sao chép dự phòng

Ví dụ

  1. 重要文件一定要及时备份。

    Zhòngyào wénjiàn yídìng yào jíshí bèifèn.

    Tài liệu quan trọng nhất định phải sao lưu kịp thời.

  2. 在系统升级前,请先把数据备份好。

    Zài xìtǒng shēngjí qián, qǐng xiān bǎ shùjù bèifèn hǎo.

    Trước khi nâng cấp hệ thống, vui lòng sao lưu dữ liệu trước.

  3. 我把手机里的照片都备份到了云端。

    Wǒ bǎ shǒujī lǐ de zhàopiàn dōu bèifèn dào le yúnduān.

    Tôi đã sao lưu tất cả ảnh trong điện thoại lên đám mây.

2Danh từ

  1. bản sao lưu
  2. bản dự phòng

Ví dụ

  1. 我已经把数据存了一个备份。

    Wǒ yǐjīng bǎ shùjù cún le yí gè bèifèn.

    Tôi đã lưu một bản sao lưu của dữ liệu.

  2. 这份材料有备份吗?

    Zhè fèn cáiliào yǒu bèifèn ma?

    Tài liệu này có bản sao dự phòng không?

  3. 万一电脑坏了,至少还有备份可用。

    Wànyī diànnǎo huài le, zhìshǎo hái yǒu bèifèn kě yòng.

    Vạn nhất máy tính hỏng thì ít nhất vẫn còn bản dự phòng để dùng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 备份数据 bèifèn shùjùsao lưu dữ liệu
  • 及时备份 jíshí bèifènkịp thời sao lưu
  • 自动备份 zìdòng bèifèntự động sao lưu
  • 制作备份 zhìzuò bèifèntạo bản sao lưu

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

预备复制一份以防原件损坏或丢失;也指复制的资料。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + tân ngữ + 备份到 + nơi chốn

sao lưu dữ liệu/tài liệu vào đâu đó

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

备
份

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1