1Động từ
- sao lưu
- sao chép dự phòng
Ví dụ
Zhòngyào wénjiàn yídìng yào jíshí bèifèn.
Tài liệu quan trọng nhất định phải sao lưu kịp thời.
Zài xìtǒng shēngjí qián, qǐng xiān bǎ shùjù bèifèn hǎo.
Trước khi nâng cấp hệ thống, vui lòng sao lưu dữ liệu trước.
Wǒ bǎ shǒujī lǐ de zhàopiàn dōu bèifèn dào le yúnduān.
Tôi đã sao lưu tất cả ảnh trong điện thoại lên đám mây.
2Danh từ
- bản sao lưu
- bản dự phòng
Ví dụ
Wǒ yǐjīng bǎ shùjù cún le yí gè bèifèn.
Tôi đã lưu một bản sao lưu của dữ liệu.
Zhè fèn cáiliào yǒu bèifèn ma?
Tài liệu này có bản sao dự phòng không?
Wànyī diànnǎo huài le, zhìshǎo hái yǒu bèifèn kě yòng.
Vạn nhất máy tính hỏng thì ít nhất vẫn còn bản dự phòng để dùng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
预备复制一份以防原件损坏或丢失;也指复制的资料。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + tân ngữ + 备份到 + nơi chốn
sao lưu dữ liệu/tài liệu vào đâu đó
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
