Chuyển đến nội dung
伊妹儿

yīmèir

Hán Việt: Y MUỘI NHI

Danh từ

HSK2Lượng từ: 封

1Danh từ

  1. thư điện tử, email
  2. email, thư điện tử

Ví dụ

  1. 给我发伊妹儿。

    Gěi wǒ fā yīmèir.Gửi email cho tôi.

  2. 我已经收到你的伊妹儿了。

    Wǒ yǐjīng shōudào nǐ de yīmèir le.Tôi đã nhận được email của bạn rồi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 发伊妹儿 fā yīmèirgửi email
  • 收伊妹儿 shōu yīmèirnhận email
  • 一封伊妹儿 yī fēng yīmèirmột bức thư điện tử

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

电子邮件(英文email的音译)。

Ghi chú: Từ mượn phiên âm tiếng Anh, hiện nay thường dùng 电子邮件 hoặc 邮件.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

给 + ai + 发 + 伊妹儿

gửi thư điện tử cho ai. VD: 我会给你发伊妹儿。– Tôi sẽ gửi email cho bạn.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

伊
妹
儿

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1