Chuyển đến nội dung
会合會合

huìhé

Hán Việt: HỘI HỢP

Động từ

1Động từ

  1. hội ngộ
  2. tập hợp
  3. gặp nhau
  4. nhập vào nhau

Ví dụ

  1. 我们在火车站前广场会合吧。

    Wǒmen zài huǒchēzhàn qián guǎngchǎng huìhé ba.Chúng ta tập hợp ở quảng trường trước ga xe lửa nhé.

  2. 两条河流在山谷前会合后流入大海。

    Liǎng tiáo héliú zài shāngǔ qián huìhé hòu liúrù dàhǎi.Hai con sông hợp lưu trước thung lũng rồi đổ ra biển.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 两军会合 liǎng jūn huìhéhai cánh quân hội ngộ
  • 在此会合 zài cǐ huìhétập hợp tại đây
  • 按时会合 ànshí huìhégặp mặt đúng giờ
  • 顺利会合 shùnlì huìhéhội ngộ thuận lợi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

聚集到一处;相会。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

跟/与 + ai/đối tượng + 会合

Hội ngộ, tập hợp cùng với ai. VD: 我先去跟他会合。– Tôi đi tập hợp với anh ấy trước.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

会
合

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1