1Tính từ
- hữu cơ
Ví dụ
Yuèláiyuè duō de rén xǐhuan gòumǎi yǒujī shūcài.
Càng ngày càng có nhiều người thích mua rau hữu cơ.
Zhè jiā nóngchǎng zhuānmén shēngchǎn yǒujī shípǐn.
Nông trại này chuyên sản xuất thực phẩm hữu cơ.
Zhè liǎng bùfen nèiróng zhījiān cúnzài zhe yǒujī de liánxì.
Giữa nội dung của hai phần này có mối liên hệ hữu cơ mật thiết.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
原指含碳元素的化合物,现多指自然生产、不使用化肥农药的产品。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 A 和 B 有机(地)结合起来
kết hợp chặt chẽ và hài hòa giữa A và B. VD: 把理论和实践有机结合起来。– Kết hợp hữu cơ giữa lý luận và thực tiễn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “有机” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
