1Động từ
- kế thừa và phát huy
- lưu truyền
- truyền thừa
- kế thừa và phát huy, lưu truyền
Ví dụ
Chuánchéng chuántǒng wénhuà shì měi gèrén de zérèn.
Kế thừa văn hóa truyền thống là trách nhiệm của mỗi người.
Zhè zhǒng shǒuyì dàidài chuánchéng, zhìjīn yǐ yǒu bǎi nián lìshǐ.
Nghề thủ công này được truyền từ đời này sang đời khác, đến nay đã có lịch sử trăm năm.
Wǒmen yào chuánchéng gémìng xiānliè de fèndòu jīngshén.
Chúng ta phải kế thừa tinh thần phấn đấu của các bậc tiền bối cách mạng.
Tā zài mǔqīn de gǔlì xià nǔlì chuánchéng yōuxiù de chuántǒng yìshù.
Dưới sự khích lệ của mẹ, anh ra sức kế thừa và phát huy nghệ thuật truyền thống đặc sắc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
传授和继承。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
传承 + tân ngữ trừu tượng (文化/精神/技艺)
Kế thừa, lưu truyền những giá trị tinh thần, văn hóa, kĩ năng. VD: 传承中华优秀传统文化。– Kế thừa văn hóa truyền thống ưu tú của Trung Hoa.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
