Chuyển đến nội dung
传承傳承

chuánchéng

Hán Việt: TRUYỀN THỪA

HSK6

1Động từ

  1. kế thừa và phát huy
  2. lưu truyền
  3. truyền thừa
  4. kế thừa và phát huy, lưu truyền

Ví dụ

  1. 传承传统文化是每个人的责任。

    Chuánchéng chuántǒng wénhuà shì měi gèrén de zérèn.

    Kế thừa văn hóa truyền thống là trách nhiệm của mỗi người.

  2. 这种手艺代代传承,至今已有百年历史。

    Zhè zhǒng shǒuyì dàidài chuánchéng, zhìjīn yǐ yǒu bǎi nián lìshǐ.

    Nghề thủ công này được truyền từ đời này sang đời khác, đến nay đã có lịch sử trăm năm.

  3. 我们要传承革命先烈的奋斗精神。

    Wǒmen yào chuánchéng gémìng xiānliè de fèndòu jīngshén.

    Chúng ta phải kế thừa tinh thần phấn đấu của các bậc tiền bối cách mạng.

  4. 他在母亲的鼓励下努力传承优秀的传统艺术。

    Tā zài mǔqīn de gǔlì xià nǔlì chuánchéng yōuxiù de chuántǒng yìshù.

    Dưới sự khích lệ của mẹ, anh ra sức kế thừa và phát huy nghệ thuật truyền thống đặc sắc.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 传承文化 chuánchéng wénhuàkế thừa văn hóa
  • 代代传承 dàidài chuánchéngtruyền từ đời này sang đời khác
  • 薪火传承 xīnhuǒ chuánchéngngọn lửa tiếp nối lưu truyền
  • 传承与创新 chuánchéng yǔ chuàngxīnkế thừa và đổi mới

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

传授和继承。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

传承 + tân ngữ trừu tượng (文化/精神/技艺)

Kế thừa, lưu truyền những giá trị tinh thần, văn hóa, kĩ năng. VD: 传承中华优秀传统文化。– Kế thừa văn hóa truyền thống ưu tú của Trung Hoa.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

传
承

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1