Chuyển đến nội dung
一代

yídài

Hán Việt: NHẤT ĐẠI

Danh từ

HSK5

1Danh từ

  1. một thế hệ
  2. cả một đời

Ví dụ

  1. 年轻一代充满活力。

    Niánqīng yídài chōngmǎn huólì.Thế hệ trẻ tràn đầy sức sống.

  2. 他是一代著名学者。

    Tā shì yídài zhùmíng xuézhě.Ông ấy là một học giả nổi tiếng của một thời đại.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 年轻一代 niánqīng yídàithế hệ trẻ
  • 下一代 xià yídàithế hệ tiếp theo, thế hệ sau
  • 老一代 lǎo yídàithế hệ đi trước, thế hệ già
  • 一代又一代 yídài yòu yídàihết thế hệ này sang thế hệ khác

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指一个时代;或指同辈的人、一个代际。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

一代又一代 (人)

Biểu thị sự tiếp nối liên tục qua nhiều thế hệ. VD: 一代又一代的青年为国家奉献青春。– Hết thế hệ thanh niên này đến thế hệ khác cống hiến tuổi xuân cho đất nước.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

一
代

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1