1Danh từ
- thể tích
Ví dụ
Zhège xiāngzi de tǐjī tài dà, hòubèixiāng fàng bù xià.
Thể tích của chiếc vali này quá lớn, cốp xe không chứa vừa.
Suízhe kējì de jìnbù, diànzǐ chǎnpǐn de tǐjī yuèláiyuè xiǎo.
Cùng với sự tiến bộ của công nghệ, kích thước thể tích của các sản phẩm điện tử ngày càng nhỏ gọn.
Nǐ zhīdào zěnme jìsuàn yuánzhùtǐ de tǐjī ma?
Bạn có biết cách tính thể tích của hình trụ tròn không?
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
物体所占空间的大小。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
体积 + 庞大/小巧
Miêu tả độ lớn hay nhỏ về không gian mà vật thể chiếm giữ. VD: 这款手机体积小巧。– Mẫu điện thoại này có kích cỡ nhỏ gọn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
