Chuyển đến nội dung
作者

zuòzhě

Hán Việt: TÁC GIẢ

Danh từ

HSK4Lượng từ: 位、名、个

1Danh từ

  1. tác giả
  2. người sáng tác

Ví dụ

  1. 这本书的作者是谁?

    Zhè běn shū de zuòzhě shì shéi?Tác giả của cuốn sách này là ai?

  2. 作者在文章中表达了自己的感受。

    Zuòzhě zài wénzhāng zhōng biǎodá le zìjǐ de gǎnshòu.Tác giả đã bày tỏ cảm xúc của mình trong bài viết.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 著名作者 zhùmíng zuòzhětác giả nổi tiếng
  • 本书作者 běn shū zuòzhětác giả cuốn sách này
  • 原作者 yuánzuòzhětác giả nguyên tác
  • 作者简介 zuòzhě jiǎnjiètiểu sử tác giả
  • 青年作者 qīngnián zuòzhětác giả trẻ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

文章、艺术品等创作人。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

……的作者

Tác giả của tác phẩm nào đó. VD: 他是这部电影的原作者。– Anh ấy là tác giả nguyên tác của bộ phim này.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

作
者

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “作者” 2

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1