1Động từ
- áp dụng
- chọn dùng
- sử dụng (phương pháp, kỹ thuật, ý kiến)
Ví dụ
Gōngsī juédìng cǎiyòng xīn de guǎnlǐ fāng'àn.
Công ty quyết định áp dụng phương án quản lý mới.
Xuéxiào cǎiyòng le xiānjìn de jiàoxué fāngfǎ.
Nhà trường đã áp dụng phương pháp giảng dạy tiên tiến.
Lǐngdǎo zuìzhōng cǎiyòng le dàjiā de jiànyì.
Lãnh đạo cuối cùng đã tiếp thu ý kiến của mọi người.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
认为合适而使用;选用。
Ghi chú: Tân ngữ của 采用 thường là các danh từ trừu tượng như 方法, 建议, 方案, 技术, 模式.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
采用 + danh từ trừu tượng (方案/技术/手段/方法/模式)
Biểu thị việc lựa chọn và đưa vào thực tế sử dụng một phương án, công nghệ, cách thức cụ thể nào đó.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
