1Động từ
- vận dụng
- áp dụng
- vận dụng, áp dụng
Ví dụ
Wǒmen yào bǎ suǒ xué de zhīshi yùnyòng dào shíjì gōngzuò zhōng.
Chúng ta cần vận dụng kiến thức đã học vào công việc thực tế.
Tā shúliàn de yùnyòng le zhè zhǒng xīn de jiàoxué fāngfǎ.
Thầy ấy đã vận dụng thành thạo phương pháp giảng dạy mới này.
Rúhé línghuó yùnyòng suǒ zhǎngwò de yǔyán shì yí dà nándiǎn.
Làm thế nào để vận dụng linh hoạt ngôn ngữ đã nắm vững là một khó khăn lớn.
Wǒmen yào xuéhuì bǎ xuédào de zhīshi yùnyòng dào shēnghuó lǐ.
Chúng ta cần biết vận dụng kiến thức đã học vào đời sống.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
根据客观情况,灵活地使用某种知识、技能等。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把……运用到……中/上
vận dụng cái gì vào đâu/lĩnh vực nào. VD: 把理论运用到实践中。– Vận dụng lý thuyết vào thực tiễn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
