1Động từ
- tiêu thụ
- chi tiêu
- tiêu dùng
- tiêu dùng, chi tiêu
Ví dụ
Xiàndàirén de xiāofèi guānniàn fāshēng hěn dà biànhuà.
Quan niệm tiêu dùng của người hiện đại đã thay đổi rất nhiều.
Tā měi gè yuè de shōurù dà bùfen dōu xiāofèi zài fángzū hé cānyǐn shang le.
Phần lớn thu nhập mỗi tháng của anh ấy đều chi tiêu vào tiền thuê nhà và ăn uống.
Jiàqī lǚyóu jídà de cìjī le dāngdì de shāngyè xiāofèi.
Du lịch dịp nghỉ lễ đã kích thích mạnh mẽ tiêu dùng thương mại tại địa phương.
Niánqīngrén de xiāofèi guānniàn hé fùmǔ nà yí bèi dà bù xiāngtóng.
Quan niệm tiêu dùng của giới trẻ rất khác biệt so với thế hệ cha mẹ.
Lǐxìng xiāofèi néng bāng wǒmen shěng xià bù shǎo qián.
Tiêu dùng lý trí có thể giúp chúng ta tiết kiệm được không ít tiền.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
为了满足生产和生活需要而消耗物质财富或服务。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + tiền bạc + 消费在……上
Biểu thị chi trả, tiêu tiền vào lĩnh vực hay việc cụ thể nào đó.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “消费” 3
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
