Chuyển đến nội dung
消费消費

xiāofèi

Hán Việt: TIÊU PHÍ

HSK5

1Động từ

  1. tiêu thụ
  2. chi tiêu
  3. tiêu dùng
  4. tiêu dùng, chi tiêu

Ví dụ

  1. 现代人的消费观念发生很大变化。

    Xiàndàirén de xiāofèi guānniàn fāshēng hěn dà biànhuà.

    Quan niệm tiêu dùng của người hiện đại đã thay đổi rất nhiều.

  2. 他每个月的收入大部分都消费在房租和餐饮上了。

    Tā měi gè yuè de shōurù dà bùfen dōu xiāofèi zài fángzū hé cānyǐn shang le.

    Phần lớn thu nhập mỗi tháng của anh ấy đều chi tiêu vào tiền thuê nhà và ăn uống.

  3. 假期旅游极大地刺激了当地的商业消费。

    Jiàqī lǚyóu jídà de cìjī le dāngdì de shāngyè xiāofèi.

    Du lịch dịp nghỉ lễ đã kích thích mạnh mẽ tiêu dùng thương mại tại địa phương.

  4. 年轻人的消费观念和父母那一辈大不相同。

    Niánqīngrén de xiāofèi guānniàn hé fùmǔ nà yí bèi dà bù xiāngtóng.

    Quan niệm tiêu dùng của giới trẻ rất khác biệt so với thế hệ cha mẹ.

  5. 理性消费能帮我们省下不少钱。

    Lǐxìng xiāofèi néng bāng wǒmen shěng xià bù shǎo qián.

    Tiêu dùng lý trí có thể giúp chúng ta tiết kiệm được không ít tiền.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 消费水平 xiāofèi shuǐpíngmức tiêu dùng
  • 消费观念 xiāofèi guānniànquan niệm tiêu dùng
  • 刺激消费 cìjī xiāofèikích cầu tiêu dùng
  • 盲目消费 mángmù xiāofèitiêu dùng mù quáng
  • 日常消费 rìcháng xiāofèitiêu dùng thường ngày

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

为了满足生产和生活需要而消耗物质财富或服务。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + tiền bạc + 消费在……上

Biểu thị chi trả, tiêu tiền vào lĩnh vực hay việc cụ thể nào đó.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

消
费

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “消费” 3

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1