1Động từ
- bảo hành
- nhận sửa chữa miễn phí trong thời hạn
Ví dụ
Zhè tái diànnǎo miǎnfèi bǎoxiū yì nián.
Chiếc máy tính này được bảo hành miễn phí một năm.
Shǒujī hái zài bǎoxiūqī nèi, nǐ kěyǐ ná qù zhuānmàidiàn xiū.
Điện thoại vẫn còn trong thời hạn bảo hành, bạn có thể mang ra cửa hàng chính hãng sửa.
Qǐng tuǒshàn bǎoguǎn hǎo bǎoxiūkǎ hé fāpiào.
Xin hãy bảo quản cẩn thận phiếu bảo hành và hóa đơn.
Zhè jiā diàn zuò tàngfà yǒu yì zhōu de bǎoxiūqī, bù mǎnyì kěyǐ miǎnfèi chóngzuò.
Tiệm này uốn tóc có bảo hành trong vòng một tuần, nếu không ưng ý sẽ được làm lại miễn phí.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
(厂商对售出的产品)在规定期限内负责免费修理。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + 保修期 + 内/内
Trong thời hạn bảo hành. VD: 产品在保修期内免费维修。– Sản phẩm được sửa chữa miễn phí trong thời hạn bảo hành.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
