Chuyển đến nội dung
保修

bǎoxiū

Hán Việt: BẢO TU

HSK6

1Động từ

  1. bảo hành
  2. nhận sửa chữa miễn phí trong thời hạn

Ví dụ

  1. 这台电脑免费保修一年。

    Zhè tái diànnǎo miǎnfèi bǎoxiū yì nián.

    Chiếc máy tính này được bảo hành miễn phí một năm.

  2. 手机还在保修期内,你可以拿去专卖店修。

    Shǒujī hái zài bǎoxiūqī nèi, nǐ kěyǐ ná qù zhuānmàidiàn xiū.

    Điện thoại vẫn còn trong thời hạn bảo hành, bạn có thể mang ra cửa hàng chính hãng sửa.

  3. 请妥善保管好保修卡和发票。

    Qǐng tuǒshàn bǎoguǎn hǎo bǎoxiūkǎ hé fāpiào.

    Xin hãy bảo quản cẩn thận phiếu bảo hành và hóa đơn.

  4. 这家店做烫发有一周的保修期,不满意可以免费重做。

    Zhè jiā diàn zuò tàngfà yǒu yì zhōu de bǎoxiūqī, bù mǎnyì kěyǐ miǎnfèi chóngzuò.

    Tiệm này uốn tóc có bảo hành trong vòng một tuần, nếu không ưng ý sẽ được làm lại miễn phí.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 保修期 bǎoxiūqīthời hạn bảo hành
  • 保修卡 bǎoxiūkǎphiếu bảo hành
  • 全国联保 quánguó liánbǎobảo hành toàn quốc
  • 免费保修 miǎnfèi bǎoxiūbảo hành miễn phí

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

(厂商对售出的产品)在规定期限内负责免费修理。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在 + 保修期 + 内/内

Trong thời hạn bảo hành. VD: 产品在保修期内免费维修。– Sản phẩm được sửa chữa miễn phí trong thời hạn bảo hành.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

保
修

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1