Chuyển đến nội dung
联系聯係 / 聯繫

liánxì

Hán Việt: LIÊN HỆ

Động từDanh từĐộng từ, danh từ

HSK4Lượng từ: 个

1Động từ

  1. liên hệ
  2. liên lạc
  3. liên hệ, liên lạc

Ví dụ

  1. 到了以后请马上跟我联系。

    Dào le yǐhòu qǐng mǎshàng gēn wǒ liánxì.Đến nơi rồi xin hãy liên lạc ngay với tôi.

  2. 我们很久没有联系了。

    Wǒmen hěn jiǔ méiyǒu liánxì le.Chúng tôi đã lâu không liên lạc với nhau rồi.

2Danh từ

  1. mối liên hệ
  2. sự liên quan

Ví dụ

  1. 这两件事之间没有什么联系。

    Zhè liǎng jiàn shì zhījiān méiyǒu shénme liánxì.Giữa hai sự việc này không có mối liên hệ nào cả.

  2. 我们要保持密切的联系。

    Wǒmen yào bǎochí mìqiè de liánxì.Chúng ta cần duy trì mối liên hệ mật thiết.

3Động từ, danh từ

  1. liên lạc, liên hệ

Ví dụ

  1. 到北京以后,记得经常跟家里联系。

    Dào Běijīng yǐhòu, jìde chīngcháng gēn jiālǐ liánxì.Đến Bắc Kinh rồi thì nhớ thường xuyên liên lạc với gia đình nhé.

  2. 有事临时再联系。

    Yǒu shì línshí zài liánxì.Có việc gì thì đến lúc đó liên hệ lại.

    Từ mục 临时

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 保持联系 bǎochí liánxìgiữ liên lạc
  • 取得联系 qǔdé liánxìbắt liên lạc được
  • 失去联系 shīqù liánxìmất liên lạc
  • 联系方式 liánxì fāngshìcách thức liên hệ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

彼此接上关系;事物之间的相互作用和影响。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

跟/和 + ai + 联系

Liên lạc, giữ liên hệ với ai đó. VD: 请随时和我联系。– Xin hãy liên hệ với tôi bất cứ lúc nào.

A 和/与 B 有/没有联系

A và B có hoặc không có mối liên hệ với nhau. VD: 这两件事没有任何联系。– Hai việc này chẳng có liên hệ gì với nhau cả.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

联
系

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1