Chuyển đến nội dung
信件

xìnjiàn

Hán Việt: TÍN KIỆN

Danh từ

HSK7–9Lượng từ: 封

1Danh từ

  1. thư từ
  2. thư tín

Ví dụ

  1. 邮递员正在分发信件。

    Yóudìyuán zhèngzài fēnfā xìnjiàn.Nhân viên bưu điện đang phân loại thư từ.

  2. 抽屉里保存着他们多年前来往的所有信件。

    Chōuti lǐ bǎocún zhe tāmen duō nián qián láiwǎng de suǒyǒu xìnjiàn.Trong ngăn kéo lưu giữ tất cả thư từ qua lại nhiều năm trước của họ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 邮寄信件 yóujì xìnjiàngửi bưu điện thư từ
  • 查收信件 cháshōu xìnjiànkiểm tra nhận thư
  • 私人信件 sīrén xìnjiànthư từ cá nhân
  • 一封信件 yì fēng xìnjiànmột bức thư tín

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

邮寄的信。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

收到 / 寄出 + 信件

Dùng làm tân ngữ cho các động từ liên quan đến bưu chính, liên lạc.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

信
件

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1