1Danh từ
- tín hiệu
- sóng (điện thoại, mạng)
- tín hiệu, đèn tín hiệu
- sóng, tín hiệu
Ví dụ
Zhèlǐ de shǒujī xìnhào bú tài hǎo.
Sóng điện thoại ở đây không được tốt lắm.
Lǜdēng liàng le, zhè shì kěyǐ tōngxíng de xìnhào.
Đèn xanh sáng rồi, đây là tín hiệu có thể đi qua.
Diàntī lǐ méiyǒu wǎngluò xìnhào.
Trong thang máy không có sóng mạng.
Guò mǎlù qián yídìng yào kànqīng jiāotōng xìnhàodēng.
Trước khi qua đường nhất định phải nhìn rõ đèn tín hiệu giao thông.
Dìmiàn jīdì shōudào le láizì shēntàikōng de wēiruò xìnhào.
Trạm mặt đất đã nhận được một tín hiệu yếu ớt đến từ không gian sâu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用来传递消息或命令的声、光、电波等;也比喻某种现象发生前兆。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
信号 + 强/弱/好/差
Dùng các tính từ miêu tả độ mạnh yếu hoặc chất lượng của sóng viễn thông, tín hiệu. VD: 地下室的信号很差。– Sóng dưới tầng hầm rất yếu.
Động từ + 得 / 不 + 了 (liǎo)
Bổ ngữ khả năng biểu thị động tác hoặc kết quả có thể hoàn thành, thực hiện được hay không (thường do điều kiện khách quan hoặc năng lực). Dạng khẳng định là 'Động từ + 得了' (làm được), phủ định là 'Động từ + 不了' (không làm được).
手机没有信号,上不了网,也买不了票。 – Điện thoại không có sóng, không lên mạng được, cũng không mua được vé.
她刚才给我发信息,说今天来不了了。 – Cô ấy vừa nhắn tin cho mình, nói hôm nay không đến được.
Bài học: HSK4 · 有你帮忙真好 – Có bạn giúp đỡ thật tốt
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “信号” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
