Chuyển đến nội dung
信号信號

xìnhào

Hán Việt: TÍN HIỆU

HSK4Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. tín hiệu
  2. sóng (điện thoại, mạng)
  3. tín hiệu, đèn tín hiệu
  4. sóng, tín hiệu

Ví dụ

  1. 这里的手机信号不太好。

    Zhèlǐ de shǒujī xìnhào bú tài hǎo.

    Sóng điện thoại ở đây không được tốt lắm.

  2. 绿灯亮了,这是可以通行的信号。

    Lǜdēng liàng le, zhè shì kěyǐ tōngxíng de xìnhào.

    Đèn xanh sáng rồi, đây là tín hiệu có thể đi qua.

  3. 电梯里没有网络信号。

    Diàntī lǐ méiyǒu wǎngluò xìnhào.

    Trong thang máy không có sóng mạng.

  4. 过马路前一定要看清交通信号灯。

    Guò mǎlù qián yídìng yào kànqīng jiāotōng xìnhàodēng.

    Trước khi qua đường nhất định phải nhìn rõ đèn tín hiệu giao thông.

  5. 地面基地收到了来自深太空的微弱信号。

    Dìmiàn jīdì shōudào le láizì shēntàikōng de wēiruò xìnhào.

    Trạm mặt đất đã nhận được một tín hiệu yếu ớt đến từ không gian sâu.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 手机信号 shǒujī xìnhàosóng điện thoại
  • 信号不好 xìnhào bù hǎosóng kém, tín hiệu không tốt
  • 发出信号 fāchū xìnhàophát ra tín hiệu
  • 网络信号 wǎngluò xìnhàotín hiệu mạng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用来传递消息或命令的声、光、电波等;也比喻某种现象发生前兆。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

信号 + 强/弱/好/差

Dùng các tính từ miêu tả độ mạnh yếu hoặc chất lượng của sóng viễn thông, tín hiệu. VD: 地下室的信号很差。– Sóng dưới tầng hầm rất yếu.

Động từ + 得 / 不 + 了 (liǎo)

Bổ ngữ khả năng biểu thị động tác hoặc kết quả có thể hoàn thành, thực hiện được hay không (thường do điều kiện khách quan hoặc năng lực). Dạng khẳng định là 'Động từ + 得了' (làm được), phủ định là 'Động từ + 不了' (không làm được).

手机没有信号,上不了网,也买不了票。 – Điện thoại không có sóng, không lên mạng được, cũng không mua được vé.

她刚才给我发信息,说今天来不了了。 – Cô ấy vừa nhắn tin cho mình, nói hôm nay không đến được.

Bài học: HSK4 · 有你帮忙真好 – Có bạn giúp đỡ thật tốt

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

信
号

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “信号” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1