Chuyển đến nội dung
信赖信賴

xìnlài

Hán Việt: TÍN LẠI

HSK6

1Động từ

  1. tin cậy
  2. tín nhiệm
  3. tin tưởng
  4. tin cậy, tín nhiệm

Ví dụ

  1. 他是一个值得信赖的朋友。

    Tā shì yí gè zhídé xìnlài de péngyou.

    Anh ấy là một người bạn đáng tin cậy.

  2. 这家老字号药店凭借优良品质赢得了顾客的信赖。

    Zhè jiā lǎozìhào yàodiàn píngjiè yōuliáng pǐnzhì yíngdé le gùkè de xìnlài.

    Hiệu thuốc lâu đời này dựa vào chất lượng tốt đã giành được sự tin cậy của khách hàng.

  3. 老师十分信赖他,把重要的任务交给了他。

    Lǎoshī shífēn xìnlài tā, bǎ zhòngyào de rènwù jiāo gěi le tā.

    Thầy giáo rất tin cậy anh ấy, giao nhiệm vụ quan trọng cho anh ấy.

  4. 他为人老实正直,深得导师和同学们的信赖。

    Tā wéirén lǎoshi zhèngzhí, shēndé dǎoshī hé tóngxuémen de xìnlài.

    Anh ấy sống thật thà và ngay thẳng nên rất được thầy hướng dẫn cùng các bạn tin cậy.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 值得信赖 zhídé xìnlàiđáng tin cậy
  • 赢得信赖 yíngdé xìnlàigiành được lòng tin
  • 深受信赖 shēn shòu xìnlàiđược tin cậy sâu sắc
  • 互相信赖 hùxiāng xìnlàitin cậy lẫn nhau

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

信任并依靠。

Ghi chú: So với 信任, 信赖 hàm ý mức độ tin tưởng sâu hơn và có thêm nét nghĩa dựa dẫm, nương tựa.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

值得 + 信赖

Biểu thị đối tượng (người, thương hiệu, chất lượng) xứng đáng để gửi gắm niềm tin. VD: 他的为人很诚实,绝对值得信赖。– Con người anh ấy rất thành thật, tuyệt đối đáng tin cậy.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

信
赖

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1