1Động từ
- tin cậy
- tín nhiệm
- tin tưởng
- tin cậy, tín nhiệm
Ví dụ
Tā shì yí gè zhídé xìnlài de péngyou.
Anh ấy là một người bạn đáng tin cậy.
Zhè jiā lǎozìhào yàodiàn píngjiè yōuliáng pǐnzhì yíngdé le gùkè de xìnlài.
Hiệu thuốc lâu đời này dựa vào chất lượng tốt đã giành được sự tin cậy của khách hàng.
Lǎoshī shífēn xìnlài tā, bǎ zhòngyào de rènwù jiāo gěi le tā.
Thầy giáo rất tin cậy anh ấy, giao nhiệm vụ quan trọng cho anh ấy.
Tā wéirén lǎoshi zhèngzhí, shēndé dǎoshī hé tóngxuémen de xìnlài.
Anh ấy sống thật thà và ngay thẳng nên rất được thầy hướng dẫn cùng các bạn tin cậy.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
信任并依靠。
Ghi chú: So với 信任, 信赖 hàm ý mức độ tin tưởng sâu hơn và có thêm nét nghĩa dựa dẫm, nương tựa.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
值得 + 信赖
Biểu thị đối tượng (người, thương hiệu, chất lượng) xứng đáng để gửi gắm niềm tin. VD: 他的为人很诚实,绝对值得信赖。– Con người anh ấy rất thành thật, tuyệt đối đáng tin cậy.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
