Chuyển đến nội dung
常用

cháng yòng

Hán Việt: THƯỜNG DỤNG

Tính từ

HSK3

1Tính từ

  1. thường dùng
  2. hay dùng

Ví dụ

  1. 这是日常生活中最常用的词语。

    Zhè shì rìcháng shēnghuó zhōng zuì chángyòng de cíyǔ.Đây là những từ ngữ thường dùng nhất trong cuộc sống hằng ngày.

  2. 请准备好你的常用药品。

    Qǐng zhǔnbèi hǎo nǐ de chángyòng yàopǐn.Xin hãy chuẩn bị sẵn các loại thuốc thường dùng của bạn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 常用字 chángyòngzìchữ thường dùng
  • 常用词 chángyòngcítừ hay dùng
  • 常用药 chángyòngyàothuốc thông dụng
  • 常用工具 chángyòng gōngjùcông cụ hay dùng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

经常使用;经常适用的。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

常用 + 的 + danh từ

làm định ngữ biểu thị vật hoặc đồ vật được sử dụng thường nhật. VD: 常用的手机号码 – số điện thoại thường dùng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

常
用

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1