Chuyển đến nội dung
先知

xiān zhī

Từ điển chưa có mục “先知”. Pinyin tham khảo: xiān zhī. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.

Ví dụ

  1. 《阿摩司书》是旧约圣经中的先知书之一。

    《Āmósīshū》 shì Jiùyuē Shèngjīng zhōng de xiānzhīshū zhī yī."Sách A-mốt" là một trong các sách tiên tri trong Cựu Ước Kinh Thánh.

    Từ mục 阿摩司书

  2. 亚哈和他的妻子耶洗别受到了先知的指责。

    Yàhā hé tā de qīzi Yěxǐbié shòudào le xiānzhī de zhǐzé.A-háp và vợ của ông là Giê-sa-bên đã bị nhà tiên tri khiển trách.

    Từ mục 亚哈

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

先
知

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1