1Giới từ
- ngoài
- trừ
- ngoài ra
- ngoài... ra, trừ... ra
Ví dụ
Chúle tā, dàjiā dōu ànshí dào le.
Trừ anh ấy ra, mọi người đều đã đến đúng giờ.
Chúle Yīngyǔ, wǒ hái huì shuō yìdiǎnr Hànyǔ.
Ngoài tiếng Anh, tôi còn biết nói một chút tiếng Trung.
Chúle xīngqītiān, tā měitiān dōu qù pǎobù.
Trừ chủ nhật ra, ngày nào anh ấy cũng đi chạy bộ.
Chúle pǎobù, wǒ hái xǐhuan tī zúqiú.
Ngoài chạy bộ ra, mình còn thích đá bóng nữa.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
表示在某些人或事物之外。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
除了……(以外),都……
Biểu thị loại trừ: ngoài đối tượng này ra, tất cả đều đồng nhất ở vế sau. VD: 除了小李,我们都去了。– Trừ Tiểu Lý ra, chúng tôi đều đi rồi.
除了……(以外),还 / 也……
Biểu thị bổ sung: không những có đối tượng này mà còn có thêm đối tượng khác. VD: 除了苹果,他还买了香蕉。– Ngoài táo ra, anh ấy còn mua chuối.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “除了” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
