1Danh từ riêng
- Allah (thượng đế tối cao trong Hồi giáo)
Ví dụ
Mùsīlín xìnyǎng Ānlā shì wéiyī de Zhēnzhǔ.
Người Hồi giáo tin rằng Allah là Đấng Tối cao duy nhất.
Tāmen měitiān ànshí xiàng Ānlā qídǎo.
Hằng ngày họ đều cầu nguyện với Allah đúng giờ.
Zài Yīsīlánjiào zhōng, Ānlā dàibiǎo zhe zhìgāowúshàng de quánlì.
Trong Hồi giáo, Allah đại diện cho quyền năng tối cao.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
伊斯兰教所崇拜的唯一真神(即真主)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
向 + 安拉 + 祈祷/许愿
Cầu nguyện hướng tới Thượng đế Allah.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
