1Danh từ
- ánh sáng rực rỡ
- hào quang
Ví dụ
Zhè kē zuànshí sànfà zhe yàoyǎn de guāngcǎi.
Viên kim cương này toả ra ánh sáng rực rỡ lóa mắt.
Tā de yǎnjīng lǐ shǎnshuò zhe qīngchūn de guāngcǎi.
Đôi mắt cô ấy ánh lên vẻ rạng rỡ của tuổi trẻ.
Xīyáng de yúhuī gěi yúncéng rǎnshàng le yì céng jīnsè de guāngcǎi.
Ánh hoàng hôn nhuộm lên tầng mây một sắc màu vàng rực.
2Tính từ
- vẻ vang
- thể diện
- quang vinh
Ví dụ
Zuò zuòbì zhè zhǒng shì yìdiǎnr yě bù guāngcǎi.
Làm chuyện gian lận chẳng vẻ vang chút nào.
Néng wèi guójiā zhēngdé róngyù, shì yí jiàn hěn guāngcǎi de shì.
Giành được vinh dự cho đất nước là một việc rất vẻ vang.
Shuōhuǎng bèi rén jiēchuān shì jí bù guāngcǎi de.
Nói dối bị người ta bóc trần là điều vô cùng mất mặt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
颜色和光泽;光荣、体面。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
不光彩的 + Danh từ
Tính từ làm định ngữ, thường mang nghĩa tiêu cực (đáng xấu hổ, không đàng hoàng). VD: 不光彩的手段 – thủ đoạn không đàng hoàng.
散发/闪烁 + 光彩
Động từ kết hợp với danh từ '光彩' biểu thị sự tỏa sáng, rạng rỡ. VD: 散发耀眼的光彩 – tỏa ra ánh hào quang chói lọi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
