Chuyển đến nội dung
光彩

guāngcǎi

Hán Việt: QUANG THẢI

HSK7–9Lượng từ: 道

1Danh từ

  1. ánh sáng rực rỡ
  2. hào quang

Ví dụ

  1. 这颗钻石散发着耀眼的光彩。

    Zhè kē zuànshí sànfà zhe yàoyǎn de guāngcǎi.

    Viên kim cương này toả ra ánh sáng rực rỡ lóa mắt.

  2. 她的眼睛里闪烁着青春的光彩。

    Tā de yǎnjīng lǐ shǎnshuò zhe qīngchūn de guāngcǎi.

    Đôi mắt cô ấy ánh lên vẻ rạng rỡ của tuổi trẻ.

  3. 夕阳的余晖给云层染上了一层金色的光彩。

    Xīyáng de yúhuī gěi yúncéng rǎnshàng le yì céng jīnsè de guāngcǎi.

    Ánh hoàng hôn nhuộm lên tầng mây một sắc màu vàng rực.

2Tính từ

  1. vẻ vang
  2. thể diện
  3. quang vinh

Ví dụ

  1. 做作弊这种事一点儿也不光彩。

    Zuò zuòbì zhè zhǒng shì yìdiǎnr yě bù guāngcǎi.

    Làm chuyện gian lận chẳng vẻ vang chút nào.

  2. 能为国家争得荣誉,是一件很光彩的事。

    Néng wèi guójiā zhēngdé róngyù, shì yí jiàn hěn guāngcǎi de shì.

    Giành được vinh dự cho đất nước là một việc rất vẻ vang.

  3. 说谎被人揭穿是极不光彩的。

    Shuōhuǎng bèi rén jiēchuān shì jí bù guāngcǎi de.

    Nói dối bị người ta bóc trần là điều vô cùng mất mặt.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 光彩夺目 guāngcǎi duómùrực rỡ chói lòa
  • 不光彩 bù guāngcǎikhông vẻ vang, mất mặt
  • 增添光彩 zēngtiān guāngcǎităng thêm vẻ rạng rỡ/vinh quang
  • 光彩照人 guāngcǎi zhàorénrạng rỡ lôi cuốn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

颜色和光泽;光荣、体面。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

不光彩的 + Danh từ

Tính từ làm định ngữ, thường mang nghĩa tiêu cực (đáng xấu hổ, không đàng hoàng). VD: 不光彩的手段 – thủ đoạn không đàng hoàng.

散发/闪烁 + 光彩

Động từ kết hợp với danh từ '光彩' biểu thị sự tỏa sáng, rạng rỡ. VD: 散发耀眼的光彩 – tỏa ra ánh hào quang chói lọi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

光
彩

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1