Chuyển đến nội dung
光碟

guāngdié

Hán Việt: QUANG ĐIỆP

Danh từ

Lượng từ: 张、片

1Danh từ

  1. đĩa CD
  2. đĩa DVD
  3. đĩa quang

Ví dụ

  1. 这本书附带一张光碟。

    Zhè běn shū fùdài yì zhāng guāngdié.Quyển sách này có đính kèm một chiếc đĩa quang.

  2. 现在很少有人买光碟听音乐了。

    Xiànzài hěn shǎo yǒu rén mǎi guāngdié tīng yīnyuè le.Bây giờ rất ít người mua đĩa CD để nghe nhạc.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一张光碟 yì zhāng guāngdiémột chiếc đĩa CD
  • 刻录光碟 kèlù guāngdiéghi đĩa quang
  • 音乐光碟 yīnyuè guāngdiéđĩa nhạc CD
  • 光碟机 guāngdiéjīổ đĩa CD/DVD

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用激光扫描记录和读取信息的一种圆盘式介质。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + tân ngữ + 刻录在/存到 + 光碟上

Ghi/lưu trữ cái gì vào đĩa quang. VD: 把照片存到光碟上。– Lưu ảnh vào đĩa CD.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

光
碟

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1