1Danh từ
- toàn tập (tập hợp toàn bộ tác phẩm của một tác giả)
- tập hợp toàn phần (trong toán học)
Ví dụ
Zhè tào Lǔ Xùn quánjí yìnshuā de hěn jīngměi.
Bộ toàn tập Lỗ Tấn này in rất đẹp.
Túshūguǎn shōucáng le zhè wèi zuòjiā de yì zhěng tào quánjí.
Thư viện đã sưu tầm trọn bộ toàn tập của nhà văn này.
Zài shùxué zhōng, U tōngcháng yòng lái biǎoshì quánjí.
Trong toán học, U thường được dùng để biểu thị tập hợp toàn phần.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指一个人著作的汇编;数学中包含所讨论各集合的全部元素的集合。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Tên người + 全集
Toàn tập các tác phẩm của một người nào đó. VD: 鲁迅全集 – Toàn tập Lỗ Tấn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
