1Danh từ
- việc công
- công việc chung
Ví dụ
Tā yīnwèi gōngshì chūchāi qù le Běijīng.
Anh ấy đi công tác Bắc Kinh vì việc công.
Wǒmen jīntiān zhǐ tán gōngshì, bù tán sīshì.
Hôm nay chúng ta chỉ bàn việc công, không bàn việc tư.
Lǐngdǎo yāoqiú dàjiā gōngshìgōngbàn, bùdé xùnsī-wǔbì.
Lãnh đạo yêu cầu mọi người làm việc theo đúng nguyên tắc công việc, không được tư túi gian lận.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
公家的事;公职人员的公务。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
公事公办
thành ngữ: việc công xử lý theo nguyên tắc công, không nể nang tình riêng. VD: 这件事我们必须公事公办。– Việc này chúng ta buộc phải xử lý theo đúng nguyên tắc.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “公事” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
