Chuyển đến nội dung
公事包

gōngshìbāo

Hán Việt: CÔNG SỰ BAO

Danh từ

Lượng từ: 个、只

1Danh từ

  1. cặp tài liệu
  2. cặp táp
  3. cặp công tác

Ví dụ

  1. 经理提着公事包匆匆走进了办公室。

    Jīnglǐ tízhe gōngshìbāo cōngcōng zǒu jìn le bàngōngshì.Giám đốc xách cặp tài liệu vội vã bước vào văn phòng.

  2. 他把合同放进了公事包里。

    Tā bǎ hétong fàng jìn le gōngshìbāo lǐ.Anh ấy cất bản hợp đồng vào trong cặp táp.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 皮质公事包 pízhì gōngshìbāocặp tài liệu bằng da
  • 提着公事包 tízhe gōngshìbāoxách cặp táp
  • 黑色公事包 hēisè gōngshìbāocặp tài liệu màu đen
  • 打开公事包 dǎkāi gōngshìbāomở cặp công tác

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用来装文件、办公用品的手提包。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

提 / 拿 / 背 + 公事包

Hành động cầm, xách, mang cặp tài liệu. VD: 夹着公事包 – Cắp cặp tài liệu ở nách.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

公
事
包

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1