Chuyển đến nội dung
公元前

gōngyuánqián

Hán Việt: CÔNG NGUYÊN TIỀN

Danh từ

1Danh từ

  1. trước Công nguyên (TCN)

Ví dụ

  1. 长城始建于公元前七世纪。

    Chángchéng shǐjiàn yú gōngyuánqián qī shìjì.Vạn Lý Trường Thành bắt đầu được xây dựng vào thế kỷ thứ 7 trước Công nguyên.

  2. 孔子出生于公元前551年。

    Kǒngzǐ chūshēng yú gōngyuánqián wǔbǎi wǔshíyī nián.Khổng Tử sinh năm 551 trước Công nguyên.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 公元前五世纪 gōngyuánqián wǔ shìjìthế kỷ thứ 5 trước Công nguyên
  • 公元前时代 gōngyuánqián shídàithời đại trước Công nguyên
  • 公元前文明 gōngyuánqián wénmíngvăn minh trước Công nguyên

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指公元纪年开始以前的年代。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

公元前 + năm/thế kỷ

chỉ mốc thời gian trước khi Chúa Giê-su ra đời. VD: 公元前221年 – năm 221 trước Công nguyên.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

公
元
前

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1