Chuyển đến nội dung
千年

qiānnián

Danh từ

HSK4

1Danh từ

  1. ngàn năm
  2. nghìn năm

Ví dụ

  1. 这座古城有千年的历史。

    Zhè zuò gǔchéng yǒu qiānnián de lìshǐ.Cổ trấn này có lịch sử ngàn năm.

  2. 那棵千年古树依然枝繁叶茂。

    Nà kē qiānnián gǔshù yīrán zhīfányèmào.Cây cổ thụ ngàn năm đó vẫn cành lá sum suê.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 千年古树 qiānnián gǔshùcây cổ thụ nghìn năm
  • 千年历史 qiānnián lìshǐlịch sử nghìn năm
  • 千禧之年 qiānxǐ zhī niánnăm thiên niên kỷ
  • 流传千年 liúchuán qiānniánlưu truyền ngàn năm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一千个年份;泛指极长的时间。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

千年 + danh từ

Dùng làm định ngữ chỉ sự vật tồn tại nghìn năm hoặc có tính chất cổ xưa. VD: 千年古刹 – ngôi chùa cổ nghìn năm.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

千
年

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1