1Lượng từ
- lít (đơn vị đo dung tích)
Ví dụ
Tā wǎng qìchē lǐ jiā le sìshí gōngshēng qìyóu.
Anh ấy đổ 40 lít xăng vào xe ô tô.
Yīshēng jiànyì měitiān zhìshǎo hē liǎng gōngshēng shuǐ.
Bác sĩ khuyên mỗi ngày nên uống ít nhất hai lít nước.
Zhè zhǒng shuǐtǒng de róngliàng shì wǔ gōngshēng.
Dung tích của chiếc xô này là năm lít.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
公制容量的主单位,一公升等于一升,合一千毫升。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Số từ + 公升 + danh từ
Chỉ số lượng thể tích của chất lỏng. VD: 三公升牛奶 – Ba lít sữa.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
