Chuyển đến nội dung
正义正義

zhèngyì

Hán Việt: CHÍNH NGHĨA

Danh từ

HSK6

1Danh từ

  1. chính nghĩa
  2. công lý
  3. chính đáng

Ví dụ

  1. 正义终将战胜邪恶。

    Zhèngyì zhōng jiāng zhànshèng xié'è.Chính nghĩa cuối cùng sẽ chiến thắng gian tà.

  2. 这是一场正义的斗争。

    Zhè shì yī chǎng zhèngyì de dòuzhēng.Đây là một cuộc đấu tranh chính nghĩa.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 维护正义 wéihù zhèngyìbảo vệ công lý
  • 正义感 zhèngyìgǎntinh thần trượng nghĩa
  • 正义事业 zhèngyì shìyèsự nghiệp chính nghĩa
  • 伸张正义 shēnzhāng zhèngyìthực thi công lý

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

公正的、有利于人民的道理或事业。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

维护/伸张 + 正义

Kết hợp với động từ biểu thị việc giữ gìn hoặc thực thi công lý.

正义的 + danh từ

Đóng vai trò định ngữ chỉ tính chất phù hợp đạo lý và lẽ phải.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

正
义

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1