1Danh từ
- vùng nội địa
- vùng sâu trong đất liền
- đại lục (đối ứng với Hồng Kông, Ma Cao)
Ví dụ
Yánhǎi dìqū de jīngjì fāzhǎn bǐ nèidì gèng kuài.
Sự phát triển kinh tế ở vùng duyên hải nhanh hơn vùng nội địa.
Hěn duō Xiānggǎng yìrén xuǎnzé dào nèidì fāzhǎn shìyè.
Rất nhiều nghệ sĩ Hồng Kông chọn đến đại lục để phát triển sự nghiệp.
Jìnnián lái, nèidì yǔ Gǎng-Ào zhījiān de jiāoliú hézuò rìyì pínfán.
Những năm gần đây, sự giao lưu hợp tác giữa đại lục và Hồng Kông - Ma Cao ngày càng sôi nổi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
距离边疆或沿海较远的内部地区;也指港澳台以外的中国大陆地区。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
从……到内地 / 在内地 + động từ
Chỉ địa điểm trong đất liền hoặc vùng Trung Quốc đại lục (tương quan với duyên hải, hải đảo hoặc HK/Macau).
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
