Chuyển đến nội dung
外地

wàidì

Hán Việt: NGOẠI ĐỊA

HSK3Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. nơi khác
  2. ngoại tỉnh
  3. vùng khác
  4. ngoại tỉnh, nơi khác
  5. nơi khác, ngoại tỉnh

Ví dụ

  1. 他去外地出差了。

    Tā qù wàidì chūchāi le.

    Anh ấy đi công tác ở nơi khác rồi.

  2. 很多外地学生来北京上大学。

    Hěn duō wàidì xuésheng lái Běijīng shàng dàxué.

    Rất nhiều sinh viên từ nơi khác đến Bắc Kinh học đại học.

  3. 这是我第一次一个人去外地旅游。

    Zhè shì wǒ dì yī cì yí gè rén qù wàidì lǚyóu.

    Đây là lần đầu tiên tôi đi du lịch vùng khác một mình.

  4. 学校组织我们去外地旅行。

    Xuéxiào zǔzhī wǒmen qù wàidì lǚxíng.

    Trường tổ chức cho chúng tôi đi du lịch ngoại tỉnh.

  5. 许多大学生都是从外地来这里念书的。

    Xǔduō dàxuéshēng dōu shì cóng wàidì lái zhèlǐ niànshū de.

    Rất nhiều sinh viên là từ nơi khác tới đây học tập.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 外地人 wàidìrénngười xứ khác, người ngoại tỉnh
  • 去外地 qù wàidìđi nơi khác
  • 外地学生 wàidì xuéshenghọc sinh từ nơi khác tới
  • 来自外地 láizì wàidìđến từ nơi khác

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

本地以外的地方。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

到 / 去 + 外地 + 工作 / 旅游 / 上学

Biểu thị đi đến nơi khác ngoài địa phương mình sống để làm gì. VD: 哥哥去外地上学了。– Anh trai đã đi học ở nơi khác.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

外
地

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “外地” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1