1Danh từ
- nơi khác
- ngoại tỉnh
- vùng khác
- ngoại tỉnh, nơi khác
- nơi khác, ngoại tỉnh
Ví dụ
Tā qù wàidì chūchāi le.
Anh ấy đi công tác ở nơi khác rồi.
Hěn duō wàidì xuésheng lái Běijīng shàng dàxué.
Rất nhiều sinh viên từ nơi khác đến Bắc Kinh học đại học.
Zhè shì wǒ dì yī cì yí gè rén qù wàidì lǚyóu.
Đây là lần đầu tiên tôi đi du lịch vùng khác một mình.
Xuéxiào zǔzhī wǒmen qù wàidì lǚxíng.
Trường tổ chức cho chúng tôi đi du lịch ngoại tỉnh.
Xǔduō dàxuéshēng dōu shì cóng wàidì lái zhèlǐ niànshū de.
Rất nhiều sinh viên là từ nơi khác tới đây học tập.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
本地以外的地方。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
到 / 去 + 外地 + 工作 / 旅游 / 上学
Biểu thị đi đến nơi khác ngoài địa phương mình sống để làm gì. VD: 哥哥去外地上学了。– Anh trai đã đi học ở nơi khác.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “外地” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
