1Danh từ
- quân sự
Ví dụ
Tā zài dàxué lǐ zhuānmén yánjiū jūnshì lìshǐ.
Anh ấy chuyên nghiên cứu lịch sử quân sự ở trường đại học.
Liǎng guó zài biānjìng jǔxíng le liánhé jūnshì yǎnxí.
Hai nước đã tổ chức cuộc tập trận quân sự chung tại biên giới.
Jūnshì shílì shì guójiā zōnghé guólì de zhòngyào zǔchéng bùfen.
Thực lực quân sự là bộ phận cấu thành quan trọng trong sức mạnh tổng hợp quốc gia.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
与军队、战争有关的事务。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
军事 + danh từ
Đóng vai trò định ngữ chỉ thuộc tính liên quan đến quân đội, quốc phòng. VD: 军事基地。– Căn cứ quân sự.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “军事” 4
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
