1Danh từ
- quân nhân
- người lính
Ví dụ
Tā de mèngxiǎng shì chéngwéi yì míng jūnrén.
Ước mơ của cậu ấy là trở thành một quân nhân.
Fúcóng mìnglìng shì měi yí gè jūnrén de tiānzhí.
Phục tùng mệnh lệnh là thiên chức của mỗi người lính.
Tuìwǔ jūnrén zài hěn duō gōnggòng chǎngsuǒ xiǎngyǒu yōuxiān quánlì.
Quân nhân xuất ngũ được hưởng quyền ưu tiên ở nhiều nơi công cộng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
有军籍的人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
作为 + (一名) + 军人
Với tư cách là một người lính / quân nhân.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
