Chuyển đến nội dung
履行

lǚxíng

Hán Việt: LỮ HÀNH

Động từ

HSK6

1Động từ

  1. thực hiện
  2. thi hành
  3. làm tròn (nghĩa vụ, cam kết, hợp đồng)

Ví dụ

  1. 我们必须履行合同中的规定。

    Wǒmen bìxū lǚxíng hétong zhōng de guīdìng.Chúng ta phải thực hiện các quy định trong hợp đồng.

  2. 他认真履行了自己的职责。

    Tā rènzhēn lǚxíng le zìjǐ de zhízé.Anh ấy đã làm tròn bổn phận của mình.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 履行职责 lǚxíng zhízéthực hiện chức trách
  • 履行合同 lǚxíng hétongthực hiện hợp đồng
  • 履行义务 lǚxíng yìwùlàm tròn nghĩa vụ
  • 履行承诺 lǚxíng chéngnuòthực hiện lời hứa

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

实践自己答应做的或应该做的事。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

履行 + 义务/承诺/职责/诺言

thường kết hợp với các danh từ trừu tượng chỉ trách nhiệm, cam kết hoặc thỏa thuận. VD: 严格履行协议。– Nghiêm chỉnh thực hiện thỏa thuận.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

履
行

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1