Từ điển chưa có mục “冰凉”. Pinyin tham khảo: bīng liáng. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Wàimiàn fēng hěn dà, liǎn chuī de bīngliáng.
Gió bên ngoài rất lớn, mặt bị thổi lạnh buốt.
Từ mục 冰
Zhè miàn qiáng yí chùshǒu jiù néng gǎndào bīngliáng.
Bức tường này vừa chạm tay vào đã thấy lạnh buốt.
Từ mục 触手
Dōngtiān cháng shíjiān zài hùwài, róngyì dǎozhì sìzhī bīngliáng.
Ở ngoài trời lâu vào mùa đông rất dễ khiến chân tay lạnh ngắt.
Từ mục 肢
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
