1Động từ
- sản xuất
- sinh sản
- cho ra sản phẩm
Ví dụ
Zhèlǐ chūchǎn de dàmǐ yòu xiāng yòu ruǎn.
Gạo sản xuất ở đây vừa thơm vừa dẻo.
Zhè gè dìqū chūchǎn fēngfù de méikuàng hé tiěkuàng.
Khu vực này sản xuất nhiều mỏ than và mỏ sắt.
Fǎguó Bō'ěrduō chūchǎn shìjiè wénmíng de pútaojiǔ.
Bordeaux, Pháp sản xuất ra loại rượu vang nổi tiếng thế giới.
2Danh từ
- sản vật
- hoa màu
- sản phẩm làm ra
Ví dụ
Dāngdì de chūchǎn yǐ shuǐguǒ hé cháyè wéizhǔ.
Sản vật của địa phương chủ yếu là hoa quả và trà.
Fēnghòu de chūchǎn dàidòng le dāngdì jīngjì de fāzhǎn.
Sản vật dồi dào đã thúc đẩy kinh tế địa phương phát triển.
Jíshì shang bǎi mǎn le gèdì de tǔtè chūchǎn.
Trên chợ bày bán la liệt các loại đặc sản của các vùng miền.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
生产(天然的或人工的产品);也指出产的物品。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
nơi chốn + 出产 + danh từ
Nơi nào sản xuất hoặc có sản vật gì. VD: 越南出产高品质咖啡。 – Việt Nam sản xuất cà phê chất lượng cao.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
