Chuyển đến nội dung
出产出產

chūchǎn

Hán Việt: XUẤT SẢN

HSK5

1Động từ

  1. sản xuất
  2. sinh sản
  3. cho ra sản phẩm

Ví dụ

  1. 这里出产的大米又香又软。

    Zhèlǐ chūchǎn de dàmǐ yòu xiāng yòu ruǎn.

    Gạo sản xuất ở đây vừa thơm vừa dẻo.

  2. 这个地区出产丰富的煤矿和铁矿。

    Zhè gè dìqū chūchǎn fēngfù de méikuàng hé tiěkuàng.

    Khu vực này sản xuất nhiều mỏ than và mỏ sắt.

  3. 法国波尔多出产世界闻名的葡萄酒。

    Fǎguó Bō'ěrduō chūchǎn shìjiè wénmíng de pútaojiǔ.

    Bordeaux, Pháp sản xuất ra loại rượu vang nổi tiếng thế giới.

2Danh từ

  1. sản vật
  2. hoa màu
  3. sản phẩm làm ra

Ví dụ

  1. 当地的出产以水果和茶叶为主。

    Dāngdì de chūchǎn yǐ shuǐguǒ hé cháyè wéizhǔ.

    Sản vật của địa phương chủ yếu là hoa quả và trà.

  2. 丰厚的出产带动了当地经济的发展。

    Fēnghòu de chūchǎn dàidòng le dāngdì jīngjì de fāzhǎn.

    Sản vật dồi dào đã thúc đẩy kinh tế địa phương phát triển.

  3. 集市上摆满了各地的土特出产。

    Jíshì shang bǎi mǎn le gèdì de tǔtè chūchǎn.

    Trên chợ bày bán la liệt các loại đặc sản của các vùng miền.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 出产丰富 chūchǎn fēngfùsản vật dồi dào
  • 当地出产 dāngdì chūchǎnđịa phương sản xuất / sản vật địa phương
  • 主要出产 zhǔyào chūchǎnsản vật chủ yếu
  • 出产茶叶 chūchǎn cháyèsản xuất trà

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

生产(天然的或人工的产品);也指出产的物品。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

nơi chốn + 出产 + danh từ

Nơi nào sản xuất hoặc có sản vật gì. VD: 越南出产高品质咖啡。 – Việt Nam sản xuất cà phê chất lượng cao.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

出
产

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1