Chuyển đến nội dung
到头来到頭來

dàotóulái

Hán Việt: ĐÁO ĐẦU LAI

Phó từ

HSK7–9

1Phó từ

  1. kết cuộc
  2. rốt cuộc
  3. cuối cùng

Ví dụ

  1. 忙活了半天,到头来一场空。

    Mánghuo le bàntiān, dàotóulái yì chǎng kōng.Bận rộn nửa ngày, rốt cuộc lại công dã tràng.

  2. 他总想走捷径,到头来吃亏的还是自己。

    Tā zǒng xiǎng zǒu jiéjìng, dàotóulái chīkuī de háishi zìjǐ.Anh ta luôn muốn đi đường tắt, cuối cùng người chịu thiệt vẫn là bản thân.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 到头来一场空 dàotóulái yī cháng kōngrốt cuộc trắng tay, công cốc
  • 到头来发现 dàotóulái fāxiànkết cuộc lại phát hiện
  • 到头来害了自己 dàotóulái hài le zìjǐkết cuộc lại hại chính mình

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

到最后;结果。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

到头来 + mệnh đề kết quả

Đặt ở đầu phân câu sau để chỉ kết quả thường là tiêu cực hoặc không như mong muốn sau một quá trình dài.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

到
头
来

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1