Chuyển đến nội dung
沉默

chénmò

Hán Việt: TRẦM MẶC

Tính từĐộng từĐộng từ / tính từ

HSK5

1Tính từ

  1. trầm mặc
  2. ít nói

Ví dụ

  1. 他平时比较沉默,不爱多说话。

    Tā píngshí bǐjiào chénmò, bú ài duō shuōhuà.Bình thường anh ấy khá trầm lặng, không thích nói nhiều.

  2. 他是一个沉默内向的年轻人。

    Tā shì yí gè chénmò nèixiàng de niánqīngrén.Anh ấy là một thanh niên trầm lặng và hướng nội.

2Động từ

  1. im lặng
  2. nín thinh

Ví dụ

  1. 面对质问,他选择了沉默。

    Miànduì zhìwèn, tā xuǎnzéle chénmò.Đối mặt với sự chất vấn, anh ấy đã chọn cách im lặng.

  2. 老师问了几个问题,大家却都沉默了。

    Lǎoshī wèn le jǐ gè wèntí, dàjiā què dōu chénmò le.Thầy giáo hỏi vài câu hỏi, nhưng mọi người đều nín thinh.

3Động từ / tính từ

  1. trầm mặc, im lặng không nói
  2. trầm mặc, im lặng

Ví dụ

  1. 面对大家的追问,他始终保持沉默。

    Miànduì dàjiā de zhuīwèn, tā shǐzhōng bǎochí chénmò.Đối diện với sự gặng hỏi của mọi người, anh ấy trước sau vẫn giữ im lặng.

  2. 大家都各抒己见,只有他一直保持沉默。

    Dàjiā dōu gèshū-jǐjiàn, zhǐyǒu tā yìzhí bǎochí chénmò.Ai nấy đều bày tỏ quan điểm, chỉ riêng anh ta vẫn giữ im lặng suốt.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 保持沉默 bǎochí chénmògiữ im lặng
  • 陷入沉默 xiànrù chénmòrơi vào im lặng
  • 打破沉默 dǎpò chénmòphá vỡ sự im lặng
  • 沉默寡言 chénmò guǎyántrầm mặc ít nói

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

不说话,不出声。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

保持 + 沉默

Giữ thái độ im lặng, không đưa ra phản hồi hay ý kiến. VD: 他在法庭上选择保持沉默。– Anh ấy chọn cách giữ im lặng trước tòa.

打破 + 沉默

Lên tiếng hoặc hành động làm mất đi không khí im lặng đang có. VD: 她的笑声打破了沉默。– Tiếng cười của cô ấy đã phá vỡ sự im lặng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

沉
默

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “沉默” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1