1Động từ
- hết hạn
- đến hạn
Ví dụ
Zhè běn hùzhào xià gè yuè jiù yào dàoqī le.
Quyển hộ chiếu này tháng sau sẽ hết hạn.
Túshūguǎn jiè de shū dàoqī le, děi gǎnkuài qù huán.
Sách mượn ở thư viện đến hạn rồi, phải mau đi trả thôi.
Hétong mǎshàng jiù yào dàoqī, wǒmen yào kǎolǜ xùyuē de shì.
Hợp đồng sắp đến hạn rồi, chúng ta phải tính chuyện gia hạn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
到了规定的期限。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
chủ ngữ + (快要/马上) + 到期 + 了
Cái gì đó (sắp) hết hạn/đến hạn. VD: 签证快要到期了。– Thị thực sắp hết hạn rồi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
